Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "幼稚 测一下" (yòu zhì cè yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

幼稚 测一下

yòu zhì cè yī xià

Ấu trĩ. Thử chút đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
22:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给你测测wǒ gěi nǐ cè cèTa xem thử cho đệ nhé.
2幼稚 测一下yòu zhì cè yī xiàẤu trĩ. Thử chút đi.
3云老弟是生意人 那我们就先来测测这个财运yún lǎo dì shì shēng yì rén nà wǒ men jiù xiān lái cè cè zhè ge cái yùnVân lão đệ là người làm ăn, thế chúng ta đoán thử tài vận trước.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
你说不会是有仇家寻仇吧
HSK 7
0:03s
nǐ shuō bú huì shì yǒu chóu jiā xún chóu baLẽ nào đang bị kẻ thù truy đuổi?

还是她家里逼婚 她逃出来的
HSK 6
0:03s
hái shì tā jiā lǐ bī hūn tā táo chū lái deHay là ở nhà ép thành hôn nên cô ấy bỏ trốn?

你做什么啊 回家
HSK 2
0:03s
nǐ zuò shén me a huí jiāNgài làm gì đấy? Về nhà.

你到底要做什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ yào zuò shén me yaRốt cuộc con muốn làm gì?

只是该如何将太妃约出来呢
HSK 5
0:03s
zhǐ shì gāi rú hé jiāng tài fēi yuē chū lái neNhưng nên mời thái phi ra ngoài thế nào đây?

魏庄人呢 怎么不见他人影
HSK 3
0:03s
wèi zhuāng rén ne zěn me bú jiàn tā rén yǐngNgụy Trang đâu? Sao không thấy bóng dáng huynh ấy?

只留我一个人看店
HSK 4
0:03s
zhǐ liú wǒ yí gè rén kàn diànchỉ để lại mình ta trông tiệm.

不是 你到底是想说什么呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ dào dǐ shì xiǎng shuō shén me yaƠ, rốt cuộc ngươi muốn nói gì?

你要是累了不想走 我可以给你买回来
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lèi le bù xiǎng zǒu wǒ kě yǐ gěi nǐ mǎi huí láiNếu cô mệt không muốn đi, ta có thể mua về cho cô.

不能看 有什么好看的
HSK 1
0:03s
bù néng kàn yǒu shén me hǎo kàn deKhông được xem. Có gì đáng xem đâu.

这是干什么去了 伤这么重
HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me qù le shāng zhè me zhòngĐi đâu làm gì mà bị thương nặng thế này?

滑落山崖蹭破的 那也太不小心了
HSK 7
0:03s
huá luò shān yá cèng pò de nà yě tài bù xiǎo xīn lebị trượt xuống vách núi nên trầy xước. Thế thì bất cẩn quá.

对了 找到朱夫子了吗
HSK 1
0:03s
duì le zhǎo dào zhū fū zǐ le maĐúng rồi, tìm thấy Chu phu tử chưa?

当然 他可是我夫君
HSK 3
0:03s
dāng rán tā kě shì wǒ fū jūnTất nhiên. Ngài ấy là phu quân của ta mà.

你的愿望一定会实现的
HSK 5
0:03s
nǐ de yuàn wàng yí dìng huì shí xiàn deMong muốn của muội nhất định sẽ thành hiện thực.

师兄会永远陪着你的
HSK 4
0:03s
shī xiōng huì yǒng yuǎn péi zhe nǐ desư huynh sẽ mãi mãi ở bên muội,

所以你再也不会是孤身一人
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ zài yě bú huì shì gū shēn yī réncho nên muội sẽ không bao giờ cô đơn một mình.

现在要是堂堂正正打一场
HSK 4
0:03s
xiàn zài yào shì táng táng zhèng zhèng dǎ yī chángBây giờ mà đường hoàng đánh một trận,

那你就去找他 跟他打一架吧
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù qù zhǎo tā gēn tā dǎ yī jià baThế ngươi đi tìm huynh ấy đánh một trận đi.

那个男的跟你什么关系
HSK 3
0:03s
nà ge nán de gēn nǐ shén me guān xìGã nam nhân đó có quan hệ gì với cô?