Cách dùng "生活都不能自理" (shēng huó dōu bù néng zì lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shēnghuódōunéng

thì không tự lo được gì đâu

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:47
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈 你呀 就好好待在家 照顾我爸 我爸离了你mā nǐ ya jiù hǎo hǎo dài zài jiā zhào gù wǒ bà wǒ bà lí le nǐMẹ ơi Mẹ đấy cứ ở nhà ngoan ngoãn đi chăm sóc bố con là được Bố con mà thiếu mẹ
2生活都不能自理shēng huó dōu bù néng zì lǐthì không tự lo được gì đâu
3我在你心里边就是这么个形象wǒ zài nǐ xīn lǐ biān jiù shì zhè me gè xíng xiàngHình ảnh bố trong mắt con là vậy sao

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 8 of 11)
就好比 那地球被外星人占领了
HSK 7
0:03s
jiù hǎo bǐ nà dì qiú bèi wài xīng rén zhàn lǐng leCũng giống như là Trái đất bị người ngoài hành tinh chiếm

就剩下一男的一女的 俩人为了人类的希望
HSK 5
0:03s
jiù shèng xià yī nán de yī nǚ de liǎ rén wèi le rén lèi de xī wàngChỉ còn lại một nam một nữ Hai người vì hy vọng của nhân loại

也得努力自救反抗啊
HSK 7
0:03s
yě dé nǔ lì zì jiù fǎn kàng aCũng phải cố tự cứu mình và phản kháng chứ

我怎么那么不信呢 爱信不信
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me nà me bù xìn ne ài xìn bù xìnSao tao lại không tin chút nào vậy Tin thì tin, không thì thôi

心里想的还是楼越吧
HSK 3
0:03s
xīn lǐ xiǎng de hái shì lóu yuè baTrong lòng vẫn nghĩ đến Lâu Việt chứ gì

吓我一跳 你这么晚了还不下班
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào nǐ zhè me wǎn le hái bù xià bānAnh làm tôi giật cả mình Muộn thế này mà anh vẫn chưa về à

你这是密谋篡位呀 你这不也没下班呢吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì mì móu cuàn wèi ya nǐ zhè bù yě méi xià bān ne maAnh đang âm mưu lật đổ tôi đấy hả Thì chị cũng chưa về đó thôi

这不来看望一下 忙碌工作的您吗
HSK 5
0:03s
zhè bù lái kàn wàng yī xià máng lù gōng zuò de nín maThì tôi ghé thăm chút Thăm người đang làm việc cật lực đây mà

净贫 来得正好
HSK 4
0:03s
jìng pín lái de zhèng hǎoToàn nói bậy Đến đúng lúc rồi đó

不是减肥的我不太关注 看了就知道了
HSK 5
0:03s
bú shì jiǎn féi de wǒ bù tài guān zhù kàn le jiù zhī dào leKhông phải giảm cân thì tôi không quan tâm đâu Xem vào thì biết ngay thôi

这是一位六十岁左右的阿姨
HSK 4
0:03s
zhè shì yī wèi liù shí suì zuǒ yòu de ā yíĐây là một bà khoảng sáu mươi tuổi

这么严肃的内容 脑袋上有个风车是不是不太好
HSK 6
0:03s
zhè me yán sù de nèi róng nǎo dài shàng yǒu gè fēng chē shì bú shì bù tài hǎoNội dung nghiêm túc như vậy Đội cái chong chóng trên đầu đúng không hơi kỳ

就在嘴边了 那个那个那个
HSK 2
0:03s
jiù zài zuǐ biān le nà ge nà ge nà geTên cứ lởn vởn đầu lưỡi rồi Cái đó... cái đó... cái đó...

林女士的老公的 代理律师当时就是她
HSK 6
0:03s
lín nǚ shì de lǎo gōng de dài lǐ lǜ shī dāng shí jiù shì tāLuật sư đại diện cho chồng Của bà Lin hồi đó chính là cô ấy

秦睿 那不睿法眼 就是她
HSK 2
0:03s
qín ruì nà bù ruì fǎ yǎn jiù shì tāTần Duệ Cái tên "mắt tinh tường" đó, chính là cô ấy

我还跟她有点缘分呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái gēn tā yǒu diǎn yuán fēn neTôi với cô ấy cũng có chút duyên nợ đấy

那个律师就是她 就这孩子
HSK 4
0:03s
nà ge lǜ shī jiù shì tā jiù zhè hái ziLuật sư đó chính là cô ấy Đúng là cô nhóc này

你这是输给了一个小姑娘啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì shū gěi le yí gè xiǎo gū niáng aAnh thua một cô gái trẻ rồi đấy

不不不 这个是原则性问题 我跟你讲 首先呢
HSK 4
0:03s
bù bù bù zhè ge shì yuán zé xìng wèn tí wǒ gēn nǐ jiǎng shǒu xiān neKhông không không, đây là vấn đề nguyên tắc Tôi nói cho anh nghe Thứ nhất là

沈谢秩跟她打配合
HSK 5
0:03s
shěn xiè zhì gēn tā dǎ pèi héThẩm Tạ Trật bắt tay với cô ta