Cách dùng "好一个菩萨心肠啊" (hǎo yí gè pú sà xīn cháng a) trong hội thoại tiếng Trung
好一个菩萨心肠啊
Tấm lòng Bồ Tát thật đáng nể.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是为了天下的百姓做说客呀 | nǐ shì wèi le tiān xià de bǎi xìng zuò shuō kè ya | mà làm thuyết khách cho bá tánh thiên hạ. |
| 2▶ | 好一个菩萨心肠啊 | hǎo yí gè pú sà xīn cháng a | Tấm lòng Bồ Tát thật đáng nể. |
| 3 | 我不是菩萨心肠 | wǒ bú shì pú sà xīn cháng | Ta không có tấm lòng Bồ Tát. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 5 of 12)
HSK 3
0:03s
- kě shì … kě shì tā men … - nà hái mó cèng shén me ?- Nhưng… - Thế còn lề mề gì nữa?

HSK 6
0:03s
lǎo yé zi de sàn qí zǒu dé hǎo shēng diāo zuānNước cờ thí của lão thái gia đi hiểm thật đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ā jiāng sòng chǔ jiā chū chéng de mǎ chē huí lái lexe ngựa A Giang đưa Sở gia rời kinh đã về rồi.

HSK 5
0:03s
wàn yī xiè dà rén zhēn de chá dào le shén me nà …Lỡ như Tạ đại nhân điều tra được gì thật thì…














