Cách dùng "好一个菩萨心肠啊" (hǎo yí gè pú sà xīn cháng a) trong hội thoại tiếng Trung
好一个菩萨心肠啊
Tấm lòng Bồ Tát thật đáng nể.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是为了天下的百姓做说客呀 | nǐ shì wèi le tiān xià de bǎi xìng zuò shuō kè ya | mà làm thuyết khách cho bá tánh thiên hạ. |
| 2▶ | 好一个菩萨心肠啊 | hǎo yí gè pú sà xīn cháng a | Tấm lòng Bồ Tát thật đáng nể. |
| 3 | 我不是菩萨心肠 | wǒ bú shì pú sà xīn cháng | Ta không có tấm lòng Bồ Tát. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yǐ kuài mǎ jiā biān zhí bēn xiāo nán jùnCô ta đã thúc ngựa ngày đêm tới thẳng quận Tiêu Nam.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dài tiān zi píng pàn nì dǎngTrưởng công chúa thay thiên tử dẹp bè lũ phản nghịch,

HSK 4
0:03s
diàn xià shǒu yǎn tōng tiān gǎn qùĐiện hạ thần thông quảng đại, đã dám đi thì ắt hẳn có chỗ dựa.

HSK 4
0:03s
kě nǐ xīn xīn niàn niàn fēi yào ná chǔ lán zuò nà bǎ dāoNhưng ngài cứ nhất quyết dùng Sở Lam làm thanh kiếm đó,

HSK 2
0:03s










