Cách dùng "可不是因着儿女情长" (kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
可不是因着儿女情长
chứ không phải vì tình yêu đôi lứa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
36:17
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我退婚是为了大楚的江山百姓 | wǒ tuì hūn shì wèi le dà chǔ de jiāng shān bǎi xìng | Ta hủy hôn là vì giang sơn bá tánh của Đại Sở, |
| 2▶ | 可不是因着儿女情长 | kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng | chứ không phải vì tình yêu đôi lứa. |
| 3 | 王爷这般威名眼界 | wáng yé zhè bān wēi míng yǎn jiè | Vương gia chỉ có danh tiếng và tầm nhìn như vậy, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 5 of 12)
HSK 3
0:03s
- kě shì … kě shì tā men … - nà hái mó cèng shén me ?- Nhưng… - Thế còn lề mề gì nữa?

HSK 6
0:03s
lǎo yé zi de sàn qí zǒu dé hǎo shēng diāo zuānNước cờ thí của lão thái gia đi hiểm thật đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ā jiāng sòng chǔ jiā chū chéng de mǎ chē huí lái lexe ngựa A Giang đưa Sở gia rời kinh đã về rồi.

HSK 5
0:03s
wàn yī xiè dà rén zhēn de chá dào le shén me nà …Lỡ như Tạ đại nhân điều tra được gì thật thì…














