Cách dùng "可不是因着儿女情长" (kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
可不是因着儿女情长
chứ không phải vì tình yêu đôi lứa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
36:17
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我退婚是为了大楚的江山百姓 | wǒ tuì hūn shì wèi le dà chǔ de jiāng shān bǎi xìng | Ta hủy hôn là vì giang sơn bá tánh của Đại Sở, |
| 2▶ | 可不是因着儿女情长 | kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng | chứ không phải vì tình yêu đôi lứa. |
| 3 | 王爷这般威名眼界 | wáng yé zhè bān wēi míng yǎn jiè | Vương gia chỉ có danh tiếng và tầm nhìn như vậy, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yǐ kuài mǎ jiā biān zhí bēn xiāo nán jùnCô ta đã thúc ngựa ngày đêm tới thẳng quận Tiêu Nam.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dài tiān zi píng pàn nì dǎngTrưởng công chúa thay thiên tử dẹp bè lũ phản nghịch,

HSK 4
0:03s
diàn xià shǒu yǎn tōng tiān gǎn qùĐiện hạ thần thông quảng đại, đã dám đi thì ắt hẳn có chỗ dựa.

HSK 4
0:03s
kě nǐ xīn xīn niàn niàn fēi yào ná chǔ lán zuò nà bǎ dāoNhưng ngài cứ nhất quyết dùng Sở Lam làm thanh kiếm đó,

HSK 2
0:03s










