Cách dùng "Hama酱想要出海去看看世界" (Hama jiàng xiǎng yào chū hǎi qù kàn kàn shì jiè) trong hội thoại tiếng Trung
Hama酱想要出海去看看世界
Hama-chan muốn ra khơi ngắm nhìn thế giới,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
nǐ你
yào要
gàn干
má嘛
“Cậu định làm gì?”
LINE 0233:29
PLAYING SCENEHama jiàng xiǎng yào chū hǎi qù kàn kàn shì jiè
Hama酱想要出海去看看世界
“Hama-chan muốn ra khơi ngắm nhìn thế giới,”
LINE 0333:31
dǎ打
suàn算
qiān签
xià下
yuǎn远
yáng洋
chuán船
bān班
de的
hé合
yuē约
“định ký hợp đồng với tàu viễn dương.”
Show Information