Cách dùng "后来才发现那句话是真的" (hòu lái cái fā xiàn nà jù huà shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
后来才发现那句话是真的
Sau đó mới nhận ra câu nói đó là thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:27
yī一
zhé折
jiù就
zhè这
me么
yī一
dà大
guàn罐
le了
“Gấp phát là đầy một hộp này.”
LINE 0232:29
PLAYING SCENEhòu后
lái来
cái才
fā发
xiàn现
nà那
jù句
huà话
shì是
zhēn真
de的
“Sau đó mới nhận ra câu nói đó là thật.”
LINE 0332:33
kē科
xué学
de的
jìn尽
tóu头
shì是
xuán玄
xué学
“Tận cùng của khoa học là huyền học.”
Show Information