Cách dùng "你还帮我抢过演唱会的门票" (nǐ hái bāng wǒ qiǎng guò yǎn chàng huì de mén piào) trong hội thoại tiếng Trung
你还帮我抢过演唱会的门票
Cậu còn giúp tôi giành vé tham dự buổi hòa nhạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:09
nǐ你
hái还
bāng帮
wǒ我
mǎi买
guò过
hěn很
duō多
hǎo好
chī吃
de的
“Cậu còn mua cho tôi rất nhiều món ngon.”
LINE 0206:11
PLAYING SCENEnǐ你
hái还
bāng帮
wǒ我
qiǎng抢
guò过
yǎn演
chàng唱
huì会
de的
mén门
piào票
“Cậu còn giúp tôi giành vé tham dự buổi hòa nhạc.”
LINE 0306:13
nǐ你
hái还
bāng帮
wǒ我
wèi为
bié别
rén人
dǎ打
jià架
“Cậu còn giúp tôi đánh nhau với người khác.”
Show Information