Cách dùng "我梦到的都是情感的印记" (wǒ mèng dào de dōu shì qíng gǎn de yìn jì) trong hội thoại tiếng Trung
我梦到的都是情感的印记
những điều tôi mơ thấy đều là dấu ấn của tình cảm?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:33
suǒ所
yǐ以
nǐ你
rèn认
wéi为
“Nghĩa là cậu cho rằng”
LINE 0226:36
PLAYING SCENEwǒ我
mèng梦
dào到
de的
dōu都
shì是
qíng情
gǎn感
de的
yìn印
jì记
“những điều tôi mơ thấy đều là dấu ấn của tình cảm?”
LINE 0326:40
nǐ你
néng能
shuō说
chū出
nà那
xiē些
shù数
zì字
“Cậu nói ra được những con số đó”
Show Information