Cách dùng "又好像真实的发生过" (yòu hǎo xiàng zhēn shí de fā shēng guò) trong hội thoại tiếng Trung
又好像真实的发生过
nhưng lại giống như xảy ra thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:07
hǎo好
xiàng像
zuò做
mèng梦
yī一
yàng样
“Giống như nằm mơ vậy,”
LINE 0231:10
PLAYING SCENEyòu又
hǎo好
xiàng像
zhēn真
shí实
de的
fā发
shēng生
guò过
“nhưng lại giống như xảy ra thật.”
LINE 0331:14
zhè这
yàng样
nǐ你
bú不
huì会
jué觉
de得
hěn很
hùn混
luàn乱
ma吗
“Như vậy chú không thấy rất rối loạn sao?”
Show Information