Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可是费了老大的力气" (kě shì fèi le lǎo dà de lì qì) trong hội thoại tiếng Trung

可是费了老大的力气

kě shì fèi le lǎo dà de lì qì

để tìm ông đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:47
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我为了找您wǒ wèi le zhǎo nínTôi đã phải tốn rất nhiều công sức
2可是费了老大的力气kě shì fèi le lǎo dà de lì qìđể tìm ông đấy.
3我想请教您wǒ xiǎng qǐng jiào nínTôi muốn hỏi ông,

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 3 of 4)
这虾仔这么做一定是有他的考量
HSK 7
0:03s
zhè xiā zǎi zhè me zuò yí dìng shì yǒu tā de kǎo liángTép làm vậy chắc chắn có suy tính của anh ấy.
因为那个药变成这样 那我更得给他治好
HSK 5
0:03s
yīn wèi nà ge yào biàn chéng zhè yàng nà wǒ gèng dé gěi tā zhì hǎoVì thứ thuốc đó mà anh ấy thành ra như vậy thì con càng phải chữa khỏi cho anh ấy.
行了 这些都不是最重要的
HSK 3
0:03s
xíng le zhè xiē dōu bú shì zuì zhòng yào deĐược rồi, những chuyện đó không phải quan trọng nhất.
师父 你能不能不要跟张海侠一样
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ néng bù néng bù yào gēn zhāng hǎi xiá yī yàngSư phụ. Người đừng có bướng,
都这么不懂事 不听话啊
HSK 7
0:03s
dōu zhè me bù dǒng shì bù tīng huà ađừng không nghe lời như Trương Hải Hiệp thế được không?
一个老太婆 也活了这么大年纪了
HSK 5
0:03s
yí gè lǎo tài pó yě huó le zhè me dà nián jì leMột bà lão sống đến từng này tuổi rồi.
你试一试呢 你就当为了我 你为了我活一活不行吗
HSK 4
0:03s
nǐ shì yī shì ne nǐ jiù dāng wèi le wǒ nǐ wèi le wǒ huó yī huó bù xíng maSư phụ thử đi chứ. Coi như là vì con, sư phụ sống vì con không được sao?
你哪来的脸跟我说这个话呀
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ lái de liǎn gēn wǒ shuō zhè ge huà yaCậu lấy đâu ra mặt mũi nói thế với tôi?
你不是最疼张海侠了吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì zuì téng zhāng hǎi xiá le maKhông phải sư phụ thương Trương Hải Hiệp nhất sao?
难道你想这么看着他 看着他活不下去吗
HSK 4
0:03s
nán dào nǐ xiǎng zhè me kàn zhe tā kàn zhe tā huó bù xià qù maLẽ nào sư phụ muốn thấy anh ấy... thấy anh ấy không sống nổi sao?
这么多年你长的只有个子吗
HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ zhǎng de zhǐ yǒu gè zi maBao nhiêu năm qua cậu chỉ to xác hơn thôi à?
这个祖宗怎么又来了 赶紧去给他做粉
HSK 7
0:03s
zhè ge zǔ zōng zěn me yòu lái le gǎn jǐn qù gěi tā zuò fěnSao ông cố này lại tới nữa? Mau đi làm bún cho cậu ta đi,
现在没啥事了吧 要死了你能救吗
HSK 5
0:03s
xiàn zài méi shá shì le ba yào sǐ le nǐ néng jiù magiờ không sao rồi chứ? Chết đến nơi rồi thì anh cứu được không?
不是说我们长湘没得辣椒吗
HSK 6
0:03s
bú shì shuō wǒ men zhǎng xiāng méi dé là jiāo maSao bảo Trường Tương bọn tôi không có ớt mà.
我说你这粉辣了吗 没没 没 怎么回事
HSK 1
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè fěn là le ma méi méi méi zěn me huí shìTôi có nói là bún cay chưa? Chưa, chưa, chưa. Làm sao đấy?
我给你把招牌砸了啊 我去拿 拿水拿水
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ bǎ zhāo pái zá le a wǒ qù ná ná shuǐ ná shuǐTôi đập bảng hiệu của anh nhé? Tôi đi... lấy nước, lấy nước.
要砸我们长湘的招牌啊
HSK 7
0:03s
yào zá wǒ men zhǎng xiāng de zhāo pái aMuốn phá bảng hiệu của Trường Tương à?
那个兄弟抽风了 我现在都不知道他在哪儿
HSK 4
0:03s
nà ge xiōng dì chōu fēng le wǒ xiàn zài dōu bù zhī dào tā zài nǎ érNgười anh em kia thì bị cuồng loạn, bây giờ tôi còn không biết anh ấy ở đâu.
来找姑娘谈谈心事 不用了
HSK 7
0:03s
lái zhǎo gū niáng tán tán xīn shì bù yòng leđến tâm sự với cô đấy. Không cần đâu.
可是那些年纪小的 未必能想得通透
HSK 6
0:03s
kě shì nà xiē nián jì xiǎo de wèi bì néng xiǎng dé tōng tòuNhưng những người nhỏ tuổi chưa chắc đã nghĩ thoáng ra được.