Cách dùng "您老神仙这名号 毁了" (nín lǎo shén xiān zhè míng hào huǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
您老神仙这名号 毁了
nín lǎo shén xiān zhè míng hào huǐ le
Danh hiệu thần tiên của ông tan tành rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
32:45
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还偏就不杀你 | wǒ hái piān jiù bù shā nǐ | Nhưng tôi không giết ông đấy. |
| 2▶ | 您老神仙这名号 毁了 | nín lǎo shén xiān zhè míng hào huǐ le | Danh hiệu thần tiên của ông tan tành rồi. |
| 3 | 空有虚名啊 这位有缘人 请问你 | kōng yǒu xū míng a zhè wèi yǒu yuán rén qǐng wèn nǐ | Chỉ là hư danh thôi. Người có duyên này, xin hỏi cậu |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
zhēn shì méi ràng wǒ shī wàng xiè xiè nǐ gào sù wǒquả nhiên không làm tôi thất vọng. Cảm ơn cậu đã nói cho tôi biết.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ kě yǐ gào sù nǐ yī jiàn shì nǐ de qù xiàngNhưng tôi có thể nói cho cậu một chuyện. Đích đến của cậu,

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ xiǎng zhī dào nǐ de qù xiàng zuì hǎo lái zhǎo wǒNếu cậu muốn biết đích đến của mình, tốt nhất hãy đến tìm tôi.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ de qián tí shì nǐ bì xū chéng wéi wǒ de péng yǒuNhưng điều kiện là cậu phải trở thành bạn của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
kuī de fó yé shǒu xià dōu shì zhāng jiā rénMay mà thuộc hạ của Phật gia đều là người nhà họ Trương,

HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ bù dǎ zhāo hū bǎ rén dài zǒu le xiàn zài rén bú jiàn leLần trước anh không báo trước đã đưa người đi. Giờ anh ấy mất tích rồi,

HSK 4
0:03s
guǎn wǒ men yào rén wǒ hái wèn nǐ yào rén nelại bắt bọn tôi giao anh ấy ra. Tôi còn đang muốn anh phải thả anh ấy ra kìa!

HSK 7
0:03s
zhāng hǎi xiá de shì wǒ huì gěi fó yé yí gè jiāo dàiChuyện của Trương Hải Hiệp, tôi sẽ cho Phật gia một lời giải thích.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn yī kàn a yóu zhǐ sǎn jiē shí nài yòng a[Bún gạo Trường Tương] Xem đi, ô giấy dầu đây. Chắc chắn mà bền lắm.

HSK 4
0:03s
zhè cì shì nǐ men fó yé qǐng wǒ lái de zhè dùn fàn jì tā zhàng shàngLần này là Phật gia các anh mời tôi tới. Bữa này ghi sổ cho anh ta.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò nǐ yě yào zuò hǎo zuì huài de zhǔn bèiNhưng cậu cũng phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.