Cách dùng "都是他自己一个人扛下来的呀" (dōu shì tā zì jǐ yí gè rén káng xià lái de ya) trong hội thoại tiếng Trung
都是他自己一个人扛下来的呀
đều một mình ông ấy gánh vác hết đấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:58
tā他
méi没
yǒu有
guī归
jiù咎
dào到
wǒ我
men们
rèn任
hé何
rén人
tóu头
shàng上
“ông ấy không đổ lỗi cho bất kỳ ai trong chúng ta”
LINE 0213:59
PLAYING SCENEdōu都
shì是
tā他
zì自
jǐ己
yí一
gè个
rén人
káng扛
xià下
lái来
de的
ya呀
“đều một mình ông ấy gánh vác hết đấy”
LINE 0314:02
què shí tā shì wǒ jiàn guò wéi yī yí gè huì xiàng yuán gōng dào qiàn de lǎo bǎn
确实 他是我见过唯一一个 会向员工道歉的老板
“Đúng vậy Ông ấy là người duy nhất tôi từng thấy biết xin lỗi nhân viên”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s