Cách dùng "还自带bug(程序错误) 网上全是恶评" (hái zì dài bug( chéng xù cuò wù ) wǎng shàng quán shì è píng) trong hội thoại tiếng Trung

háiháidàibbug(uchéngg(cuò)wǎng) shàngquánshìèpíngpíng

lại còn tự mang theo bug Trên mạng toàn là đánh giá xấu

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
kě zhè cì què shí nán bàn gū dǎo qiāng wáng wán quán méi yǒu liàng diǎn

可这次确实难办 孤岛枪王完全没有亮点

Nhưng lần này thật sự khó xử Vua Súng Hoang Đảo hoàn toàn không có điểm nhấn

LINE 0214:45
PLAYING SCENE
hái zì dài bug( chéng xù cuò wù ) wǎng shàng quán shì è píng

还自带bug(程序错误) 网上全是恶评

lại còn tự mang theo bug Trên mạng toàn là đánh giá xấu

LINE 0314:47
jiù suàn shì xiū fù le xià zài liàng yě qǐ bù lái a

就算是修复了 下载量也起不来啊

Cho dù có sửa được lượng tải về cũng không lên nổi đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp14:45
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
我去哪儿找比这还贵的地方
HSK 3
0:03s
wǒ qù nǎ ér zhǎo bǐ zhè hái guì de dì fāngTôi đi đâu tìm chỗ nào đắt hơn đây?
怎么样 很合理吧 不太合理吧
HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.
然后这边再设一个咖啡区 早C晚A
HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.
裴总 您放心啊 酒吧的业务我都能应付得来
HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.
这 这位是谁啊 什么时候坐个人啊
HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?
这是这附近的一个神人 没事呢就天天在这儿待着
HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.
周暮岩做的这都啥破游戏啊
HSK 4
0:03s
zhōu mù yán zuò de zhè dōu shá pò yóu xì aChâu Mộ Nham làm cái trò chơi tồi tệ gì thế!
难怪被人抢风头
HSK 7
0:03s
nán guài bèi rén qiāng fēng tóuChả trách bị người khác lấn át.
这不是摆明了抢我生意吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?
绝对不允许出现 降价打折这种情况
HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.
那我要不然发点传单 宣传一下呢
HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ
咱们那门牌连个中文字都没有 我真怕别人来都
HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi
那么贵啊 家境贫寒 告辞
HSK 7
0:03s
nà me guì a jiā jìng pín hán gào cíĐắt thế à Gia cảnh khó khăn, xin cáo từ