Cách dùng "绝对是游戏问题 我都卡八回了" (jué duì shì yóu xì wèn tí wǒ dōu kǎ bā huí le) trong hội thoại tiếng Trung

juéduìshìyóuwèn dōuhuíle

Chắc chắn là lỗi game, tôi đơ tám lần rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:57
téng
chū
de
shén
me
yóu

Thịnh Đạt ra game tồi gì thế?

LINE 0209:58
PLAYING SCENE
jué duì shì yóu xì wèn tí wǒ dōu kǎ bā huí le

绝对是游戏问题 我都卡八回了

Chắc chắn là lỗi game, tôi đơ tám lần rồi.

LINE 0310:01
wǒ men hái shì qù wán dàn hén ba yào bù wán dàn hén ba dàn hén hǎo wán

我们还是去玩弹痕吧 要不玩弹痕吧 弹痕好玩

Chúng ta hay là chơi Vết Đạn đi. Hay là chơi Vết Đạn đi. Vết Đạn hay hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp09:58
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
我去哪儿找比这还贵的地方
HSK 3
0:03s
wǒ qù nǎ ér zhǎo bǐ zhè hái guì de dì fāngTôi đi đâu tìm chỗ nào đắt hơn đây?
怎么样 很合理吧 不太合理吧
HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.
然后这边再设一个咖啡区 早C晚A
HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.
裴总 您放心啊 酒吧的业务我都能应付得来
HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.
这 这位是谁啊 什么时候坐个人啊
HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?
这是这附近的一个神人 没事呢就天天在这儿待着
HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.
周暮岩做的这都啥破游戏啊
HSK 4
0:03s
zhōu mù yán zuò de zhè dōu shá pò yóu xì aChâu Mộ Nham làm cái trò chơi tồi tệ gì thế!
难怪被人抢风头
HSK 7
0:03s
nán guài bèi rén qiāng fēng tóuChả trách bị người khác lấn át.
这不是摆明了抢我生意吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?
绝对不允许出现 降价打折这种情况
HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.
那我要不然发点传单 宣传一下呢
HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ
咱们那门牌连个中文字都没有 我真怕别人来都
HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi
那么贵啊 家境贫寒 告辞
HSK 7
0:03s
nà me guì a jiā jìng pín hán gào cíĐắt thế à Gia cảnh khó khăn, xin cáo từ