Cách dùng "卡了 这什么破游戏啊 我玩着也卡了" (kǎ le zhè shén me pò yóu xì a wǒ wán zhe yě kǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
卡了 这什么破游戏啊 我玩着也卡了
Đơ rồi. Game tồi gì thế này? Tôi chơi cũng đơ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:39
shì事
shì事
wǒ我
dōu都
yù预
liào料
bú不
dào到
“Việc gì tôi cũng không đoán trước được.”
LINE 0209:48
PLAYING SCENEkǎ le zhè shén me pò yóu xì a wǒ wán zhe yě kǎ le
卡了 这什么破游戏啊 我玩着也卡了
“Đơ rồi. Game tồi gì thế này? Tôi chơi cũng đơ rồi.”
LINE 0309:51
zhè yě tài kǎ le ba wǒ yě kǎ le wǒ yě kǎ le shén me pò yóu xì a
这也太卡了吧 我也卡了 我也卡了 什么破游戏啊
“Cũng đơ quá đi chứ. Tôi cũng đơ rồi. Tôi cũng đơ, game tồi gì thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s