Cách dùng "你行不行啊 都四五个小时了" (nǐ xíng bù xíng a dōu sì wǔ gè xiǎo shí le) trong hội thoại tiếng Trung
你行不行啊 都四五个小时了
Cậu có được không vậy? Đã bốn năm tiếng rồi đấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:46
wǒ zhè jīng lì yǒu diǎn zá zhǔ yào shì zhuāng jī
我这经历有点杂 主要是装机
“Kinh nghiệm của tôi hơi tạp nham Chủ yếu là ráp máy”
LINE 0233:52
PLAYING SCENEnǐ xíng bù xíng a dōu sì wǔ gè xiǎo shí le
你行不行啊 都四五个小时了
“Cậu có được không vậy? Đã bốn năm tiếng rồi đấy”
LINE 0333:55
xíng le xíng le mǎ mǎ shàng jiù hǎo a mǎ shàng jiù hǎo
行了行了 马 马上就好啊 马上就好
“Được rồi được rồi Sắp... sắp xong ngay đây Sắp xong ngay thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s