Cách dùng "你以为我在这跟你做连连看呢" (nǐ yǐ wéi wǒ zài zhè gēn nǐ zuò lián lián kàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
你以为我在这跟你做连连看呢
Anh tưởng tôi đang chơi nối hình với anh đấy à
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:03
shuō yǒu jiù yǒu a zhè shì duān yóu gōng chéng liàng hěn dà de
说有就有啊 这是端游 工程量很大的
“Muốn có là có ngay à Đây là game PC, khối lượng công việc rất lớn”
LINE 0215:06
PLAYING SCENEnǐ你
yǐ以
wéi为
wǒ我
zài在
zhè这
gēn跟
nǐ你
zuò做
lián连
lián连
kàn看
ne呢
“Anh tưởng tôi đang chơi nối hình với anh đấy à”
LINE 0315:18
lái lái lái wǒ yǒu gè xiǎng fǎ guò lái guò lái guò lái
来来来 我有个想法 过来过来过来
“Lại đây nào Tôi có một ý tưởng Lại đây lại đây lại đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s