Cách dùng "让他们晚点出发 等我玩完这一局再说" (ràng tā men wǎn diǎn chū fā děng wǒ wán wán zhè yī jú zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
让他们晚点出发 等我玩完这一局再说
Bảo họ xuất phát muộn một chút Đợi tôi chơi xong ván này đã
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:26
hǎi海
lù璐
a啊
“Hải Lộ à”
LINE 0225:28
PLAYING SCENEràng tā men wǎn diǎn chū fā děng wǒ wán wán zhè yī jú zài shuō
让他们晚点出发 等我玩完这一局再说
“Bảo họ xuất phát muộn một chút Đợi tôi chơi xong ván này đã”
LINE 0325:34
lián连
xù续
sān三
gè个
xiàng项
mù目
yíng盈
lì利
“Ba dự án liên tiếp đều có lãi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s