Cách dùng "什么问题呀 这不得被人骂死啊" (shén me wèn tí ya zhè bù dé bèi rén mà sǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
什么问题呀 这不得被人骂死啊
Là vấn đề gì vậy? Thế này chẳng bị chửi chết à.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:58
Game over( yóu xì jié shù )
Game over(游戏结束)
“Game over.”
LINE 0207:01
PLAYING SCENEshén me wèn tí ya zhè bù dé bèi rén mà sǐ a
什么问题呀 这不得被人骂死啊
“Là vấn đề gì vậy? Thế này chẳng bị chửi chết à.”
LINE 0307:06
zǎo a yī dà zǎo zěn me méi jīng dǎ cǎi de péi zǒng
早啊 一大早怎么没精打采的 裴总
“Chào buổi sáng. Sớm thế này sao uể oải vậy? Sếp Bùi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hěn hé lǐ ba bù tài hé lǐ baThế nào, rất hợp lý đúng không? Không hợp lý lắm nhỉ.

HSK 7
0:03s
rán hòu zhè biān zài shè yí gè kā fēi qū zǎo C wǎn ARồi bên này lập thêm khu cà phê. Sáng Cà phê, Tối Rượu.

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn a jiǔ bā de yè wù wǒ dōu néng yìng fù dé láiSếp Bùi, anh yên tâm. Việc quán bar tôi đều đảm đương được.

HSK 2
0:03s
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén aĐây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?

HSK 4
0:03s
zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zheĐây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì bǎi míng liǎo qiǎng wǒ shēng yì maĐây chẳng phải rõ ràng cướp việc của tôi sao?

HSK 5
0:03s
jué duì bù yǔn xǔ chū xiàn jiàng jià dǎ zhé zhè zhǒng qíng kuàngTuyệt đối không cho phép xuất hiện. Tình trạng hạ giá giảm giá.

HSK 7
0:03s
nà wǒ yào bù rán fā diǎn chuán dān xuān chuán yī xià neVậy không thì tôi phát chút tờ rơi. Quảng bá một chút nhỉ

HSK 4
0:03s
zán men nà mén pái lián gè zhōng wén zì dōu méi yǒu wǒ zhēn pà bié rén lái dōuCái biển hiệu của chúng ta chẳng có chữ Trung Quốc nào Tôi thực sự sợ người ta đến rồi

HSK 7
0:03s