Cách dùng "可不能听夫人的啊 上海现在是战区" (kě bù néng tīng fū rén de a shàng hǎi xiàn zài shì zhàn qū) trong hội thoại tiếng Trung

néngtīngréndea shànghǎixiànzàishìzhàn

không thể nghe lời phu nhân được đâu ạ. Thượng Hải bây giờ là vùng chiến sự.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:22
wǒ men qù shàng hǎi zhǎo yún kuí ba shá qù shàng hǎi wǒ gēn nǐ shuō tài yé

我们去上海找云魁吧 啥 去上海 我跟你说 太爷

chúng ta đến Thượng Hải tìm Vân Khôi đi. Cái gì? Đến Thượng Hải? Con nói cụ nghe, thưa cụ,

LINE 0208:26
PLAYING SCENE
kě bù néng tīng fū rén de a shàng hǎi xiàn zài shì zhàn qū

可不能听夫人的啊 上海现在是战区

không thể nghe lời phu nhân được đâu ạ. Thượng Hải bây giờ là vùng chiến sự.

LINE 0308:29
jūn duì suí shí yǒu kě néng chè chè wán zhī hòu nà jiù shì

军队随时有可能撤 撤完之后那就是

Quân đội có thể rút lui bất cứ lúc nào, sau khi rút lui thì đó sẽ là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp08:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 3 of 5)
这你可帮不上 你呀
HSK 5
0:03s
zhè nǐ kě bāng bù shàng nǐ yaCái này thì cậu không giúp được đâu. Cậu đó,
添乱 那是 那是
HSK 1
0:03s
tiān luàn nà shì nà shìchỉ thêm phiền thôi. Dạ, phải ạ.
比我的命还重要
HSK 3
0:03s
bǐ wǒ de mìng hái zhòng yàocòn quan trọng hơn cả mạng của ta.
都装上 一本都不能落
HSK 4
0:03s
dōu zhuāng shàng yī běn dōu bù néng luòMang theo hết, không được để sót một cuốn nào.
您是不是忘了点什么
HSK 2
0:03s
nín shì bú shì wàng le diǎn shén meCụ có phải đã quên gì đó không ạ?
那 那我拿着了啊 太爷
HSK 2
0:03s
nà nà wǒ ná zhe le a tài yéVậy... vậy cháu nhận ạ, cụ.
谢谢太爷 谢谢太爷
HSK 1
0:03s
xiè xiè tài yé xiè xiè tài yéCảm ơn cụ ạ. Cảm ơn cụ ạ.
太爷 这书我帮您收拾不了
HSK 4
0:03s
tài yé zhè shū wǒ bāng nín shōu shí bù liǎoLão gia, sách này con không dọn giúp ngài được ạ.
往哪儿放啊这个
HSK 3
0:03s
wǎng nǎ ér fàng a zhè geCái này để ở đâu đây ạ?
有钱人都把那些金银细软 随身带着
HSK 7
0:03s
yǒu qián rén dōu bǎ nà xiē jīn yín xì ruǎn suí shēn dài zhengười có tiền đều đem vàng bạc châu báu mang theo bên người.
刘嫂说得对 现在有些人坏着呢
HSK 2
0:03s
liú sǎo shuō dé duì xiàn zài yǒu xiē rén huài zhe neChị Lưu nói đúng đó. Bây giờ có một số người xấu lắm,
专盯着逃难的带行李的抢 你又来干什么呀
HSK 7
0:03s
zhuān dīng zhe táo nàn de dài xíng lǐ de qiǎng nǐ yòu lái gàn shén me yachuyên nhắm vào những người chạy nạn có mang hành lý để cướp. Cậu lại đến đây làm gì?
这种地方怎么是你轻易来的 走 快走 不是
HSK 5
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me shì nǐ qīng yì lái de zǒu kuài zǒu bú shìNơi thế này sao cậu có thể tùy tiện đến được? Đi, mau đi đi. Không phải...
你 快走呀
HSK 5
0:03s
nǐ kuài zǒu yaCậu, mau đi đi!
千万要多保重啊
HSK 7
0:03s
qiān wàn yào duō bǎo zhòng aNhất định phải bảo trọng nhé.
就是他 给日本人报信 狗汉奸
HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi rì běn rén bào xìn gǒu hàn jiānChính là hắn báo tin cho người Nhật. Đồ Hán gian!
您干吗呀 您息怒
HSK 5
0:03s
nín gàn má ya nín xī nùNgười làm gì vậy? Người bớt giận.
走走走 来 别落下 带好票 排好队
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu lái bié là xià dài hǎo piào pái hǎo duìĐi thôi, đi thôi! Nào! Đừng để bị rớt lại. Cầm vé cho kỹ. Xếp hàng ngay ngắn.
别挤 别挤 慢点 慢点 别挤 别挤 别挤
HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ màn diǎn màn diǎn bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Chậm thôi, chậm thôi. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.
别挤 别挤 别挤 别挤
HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.