Cách dùng "那 那我拿着了啊 太爷" (nà nà wǒ ná zhe le a tài yé) trong hội thoại tiếng Trung
那 那我拿着了啊 太爷
Vậy... vậy cháu nhận ạ, cụ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:36
tài太
yé爷
“Cụ ơi.”
LINE 0218:38
PLAYING SCENEnà nà wǒ ná zhe le a tài yé
那 那我拿着了啊 太爷
“Vậy... vậy cháu nhận ạ, cụ.”
LINE 0318:43
xiè xiè tài yé xiè xiè tài yé
谢谢太爷 谢谢太爷
“Cảm ơn cụ ạ. Cảm ơn cụ ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù duǒ guò le měi yún hào yī jié zhè shuō míng amà thoát được kiếp nạn trên tàu Mỹ Vân. Điều này cho thấy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái diàn jì zhe chuán piào ne nǐ shuō shì mìng zhòng yàoGiờ này là lúc nào rồi mà cậu còn lo chuyện vé tàu chứ? Cậu nói xem mạng quan trọng

HSK 7
0:03s
wǒ men zhāng jiā jué bú huì kuī dài nǐNhà họ Trương chúng tôi tuyệt đối sẽ không bạc đãi cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi tā hē le zhè dōu yǐ jīng guàn le yī dǔ zi shuǐ leCô đừng cho cậu ấy uống nữa. Đã uống đầy một bụng nước rồi.