Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这不是人皮吧 当然不是" (zhè bú shì rén pí ba dāng rán bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

这不是人皮吧 当然不是

zhè bú shì rén pí ba dāng rán bú shì

Đây không phải là da người đó chứ? Tất nhiên là không.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:06
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我见过太多wǒ jiàn guò tài duōtôi đã gặp quá nhiều rồi.
2这不是人皮吧 当然不是zhè bú shì rén pí ba dāng rán bú shìĐây không phải là da người đó chứ? Tất nhiên là không.
3这些都是用动物皮制成的zhè xiē dōu shì yòng dòng wù pí zhì chéng deNhững thứ này được làm bằng da của động vật.

More Clips From Episode

Total 27 clips (Page 1 of 2)
学这玩意儿有什么用啊
HSK 7
0:03s
xué zhè wán yì ér yǒu shén me yòng aHọc thứ này có ích gì chứ?
有这时间还不如练练功呢
HSK 4
0:03s
yǒu zhè shí jiān hái bù rú liàn liàn gōng neRảnh rỗi thì luyện công còn hơn.
没有探员能从那里活着回来
HSK 4
0:03s
méi yǒu tàn yuán néng cóng nà lǐ huó zhe huí láikhông có nhân viên điều tra nào có thể sống sót mà rời khỏi đó.
我一定会把你救活的
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì bǎ nǐ jiù huó deTôi nhất định sẽ cứu sống anh.
你只是肉体凡胎
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ shì ròu tǐ fán tāiCậu chỉ là người thường bằng xương bằng thịt
还真把自己当成神了
HSK 6
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng shén lemà tưởng mình là thần thánh à?
给你用了保命的药 一时半会儿死不了
HSK 4
0:03s
gěi nǐ yòng le bǎo mìng de yào yī shí bàn huì er sǐ bù liǎoTôi cho cậu uống thuốc giữ mạng rồi. Tạm thời chưa chết được.
你是怎么进来的 档案馆有套自毁防御系统
HSK 7
0:03s
nǐ shì zěn me jìn lái de dàng àn guǎn yǒu tào zì huǐ fáng yù xì tǒngSư phụ vào bằng cách nào vậy? Cục Hồ sơ có hệ thống phòng vệ tự hủy.
一般人没法活下来
HSK 4
0:03s
yì bān rén méi fǎ huó xià láiNgười thường không thể sống sót trong nước biển,
你是装听不懂 还是装听不见呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhuāng tīng bù dǒng hái shì zhuāng tīng bú jiàn yaCậu giả vờ nghe không hiểu hay không nghe thấy vậy hả?
人活着的时候 你不好好改改你那臭毛病
HSK 4
0:03s
rén huó zhe de shí hòu nǐ bù hǎo hǎo gǎi gǎi nǐ nà chòu máo bìngLúc cậu ấy còn sống thì không chịu sửa cái tính xấu đó đi.
那你就让我死在这儿吧
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù ràng wǒ sǐ zài zhè ér baVậy thì sư phụ để tôi chết ở đây đi.
张家人管得可真宽啊
HSK 5
0:03s
zhāng jiā rén guǎn dé kě zhēn kuān aNgười nhà họ Trương lo nhiều chuyện thật.
所以档案馆 就成为了我们的饭碗
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ dàng àn guǎn jiù chéng wéi le wǒ men de fàn wǎnCho nên Cục Hồ sơ trở thành bát cơm của chúng tôi.
下设的秘密机构 居然不全是耍我的
HSK 7
0:03s
xià shè de mì mì jī gòu jū rán bù quán shì shuǎ wǒ detrực thuộc Phủ Giám sát Hàng hải gì đó không phải hoàn toàn là để lừa gạt con.
都挺长寿的 但是我没想到这么长寿啊
HSK 6
0:03s
dōu tǐng cháng shòu de dàn shì wǒ méi xiǎng dào zhè me cháng shòu ađều có tuổi thọ dài. Nhưng con không ngờ lại sống thọ đến mức này.
能够让张家人的身手 体魄 异于常人
HSK 7
0:03s
néng gòu ràng zhāng jiā rén de shēn shǒu tǐ pò yì yú cháng rénCó thể khiến thân thủ và thể chất của người nhà họ Trương vượt xa người thường,
刚才我明明感觉我都要不行了
HSK 6
0:03s
gāng cái wǒ míng míng gǎn jué wǒ dōu yào bù xíng leRõ ràng vừa rồi con còn cảm thấy mình sắp tèo đến nơi,
但是我现在感觉我又可以了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài gǎn jué wǒ yòu kě yǐ lenhưng bây giờ con lại thấy mình ổn rồi.
去救虾仔 我随后就到
HSK 5
0:03s
qù jiù xiā zǎi wǒ suí hòu jiù dàođi cứu Tép đi, con sẽ tới ngay.