Cách dùng "既然何韩他说是因为身体不好" (jì rán hé hán tā shuō shì yīn wèi shēn tǐ bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

ránhánshuōshìyīnwèishēnhǎo

đã nói là vì sức khỏe không tốt

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:03
hái
yǒu
a

À còn nữa,

LINE 0237:04
PLAYING SCENE
rán
hán
shuō
shì
yīn
wèi
shēn
hǎo

đã nói là vì sức khỏe không tốt

LINE 0337:07
jiù
hǎo
hǎo
xiū
xià

thì cứ nghỉ ngơi cho đàng hoàng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp37:04
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 4 of 9)
什么叫董阿姨陪你去医院 搞半天他自己没去啊
HSK 5
0:03s
shén me jiào dǒng ā yí péi nǐ qù yī yuàn gǎo bàn tiān tā zì jǐ méi qù aSao lại để Dì Đổng đưa mẹ đi viện Hóa ra ông ấy không đi à
所以他不让你告诉我
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tā bù ràng nǐ gào sù wǒNên ông ấy không cho mẹ nói với con
董阿姨的钱 都是他给的
HSK 3
0:03s
dǒng ā yí de qián dōu shì tā gěi deTiền công của Dì Đổng Đều do ông ấy trả hết
你说他不上心吧
HSK 1
0:03s
nǐ shuō tā bù shàng xīn baCon bảo ông ấy không quan tâm thì cũng không phải
那么多吃的 都是他嘱咐董阿姨买的
HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua
我要是不摔这么一跤
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì bù shuāi zhè me yī jiāoNếu mẹ không ngã lần này
我还不知道 他照顾人还蛮仔细的
HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy
给几个钱 打几个电话 就算是照顾了
HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à
结果这电话还不是打给你的 是打给人家董阿姨的
HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi
他说他来这儿也没有用啊
HSK 2
0:03s
tā shuō tā lái zhè ér yě méi yǒu yòng aÔng ấy bảo ông ấy đến đây cũng chẳng ích gì
我刚 通宵加了一个班
HSK 7
0:03s
wǒ gāng tōng xiāo jiā le yí gè bānCon vừa mới làm thêm ca cả đêm xong.
这不看你现在这个时间点 应该起床了吗
HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?
本来是想要来看看你的 谁知道你出那么大事情
HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy
最近有没有见何韩呀
HSK 5
0:03s
zuì jìn yǒu méi yǒu jiàn hé hán yaGần đây có gặp Hà Hàn không?
你们俩是怎么着了呀
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ shì zěn me zhe le yaHai đứa thế nào rồi?
我跟你爸的看法不一样
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ bà de kàn fǎ bù yí yàngMẹ với bố con không cùng quan điểm đâu.
我是要站在你的立场考虑的
HSK 6
0:03s
wǒ shì yào zhàn zài nǐ de lì chǎng kǎo lǜ deMẹ thì phải đứng về phía con mà nghĩ.
你要是能找到合适的 对你好的
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,
谁的时间不是时间呀
HSK 5
0:03s
shéi de shí jiān bú shì shí jiān yaThời gian của ai cũng quý cả.
别到时候跟我一样的命
HSK 3
0:03s
bié dào shí hòu gēn wǒ yī yàng de mìngĐừng để sau này giống số phận mẹ,