Cách dùng "可以不用活得那么咬牙切齿了" (kě yǐ bù yòng huó dé nà me yǎo yá qiè chǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

yònghuómeyǎoqièchǐ齿le

Không phải sống mà nghiến răng nghiến lợi nữa

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zán
liǎ
cóng
jiù
xiāo
tíng
le

Từ giờ hai bố con mình có thể yên ổn rồi

LINE 0221:21
PLAYING SCENE
yòng
huó
me
yǎo
qiè
chǐ齿
le

Không phải sống mà nghiến răng nghiến lợi nữa

LINE 0322:22
zǎo
jiù
dào
le

Tôi đến từ lâu rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp21:21
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 5 of 9)
远也不甘 近也不是
HSK 2
0:03s
yuǎn yě bù gān jìn yě bú shìxa thì không cam, gần thì chẳng ra gì.
你跟我爸那个日子啊 我一天都过不了
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ bà nà ge rì zi a wǒ yī tiān dōu guò bù liǎoCái cuộc sống của mẹ với bố ấy, con một ngày cũng chịu không nổi.
好了 一晚上没睡觉
HSK 1
0:03s
hǎo le yī wǎn shàng méi shuì jiàoThôi, thức cả đêm rồi,
你平时不是很想要拉着我聊天 聊这聊那的吗
HSK 4
0:03s
nǐ píng shí bú shì hěn xiǎng yào lā zhe wǒ liáo tiān liáo zhè liáo nà de maBình thường mẹ chẳng hay kéo con lại nói chuyện đủ thứ này thứ kia đó sao?
以前我能动 我可以照顾你
HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ néng dòng wǒ kě yǐ zhào gù nǐTrước đây mẹ còn đi lại được, mẹ còn có thể chăm sóc con.
去你那儿给你做饭 打扫卫生
HSK 4
0:03s
qù nǐ nà ér gěi nǐ zuò fàn dǎ sǎo wèi shēngQua chỗ con nấu cơm, dọn dẹp cho con.
我现在都不能动了 那还说什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài dōu bù néng dòng le nà hái shuō shén me yaBây giờ mẹ không còn đi lại được nữa rồi. Thì còn nói gì nữa?
我这一摔了 也去不了他那儿了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè yī shuāi le yě qù bù liǎo tā nà ér leMẹ ngã cái này rồi, cũng không qua chỗ ông ấy được nữa.
你爸爸找过来的时候啊 就说知道我们这里的素质好
HSK 6
0:03s
nǐ bà bà zhǎo guò lái de shí hòu a jiù shuō zhī dào wǒ men zhè lǐ de sù zhì hǎoHồi bố cô tìm đến ông ấy nói biết chỗ chúng tôi chất lượng tốt
他先来我们公司看资料 然后选了几个人
HSK 4
0:03s
tā xiān lái wǒ men gōng sī kàn zī liào rán hòu xuǎn le jǐ gè rénÔng ấy đến công ty xem hồ sơ trước rồi chọn ra mấy người
然后特地又过来 一个一个地加我们的微信
HSK 6
0:03s
rán hòu tè dì yòu guò lái yí gè yí gè dì jiā wǒ men de wēi xìnrồi lại đặc biệt ghé lại kết bạn WeChat với từng người một
跟做考试题目一样
HSK 5
0:03s
gēn zuò kǎo shì tí mù yī yàngnhư làm đề thi vậy
后来他又到公司 特地来面试我们两个人
HSK 6
0:03s
hòu lái tā yòu dào gōng sī tè dì lái miàn shì wǒ men liǎng gè rénSau đó ông ấy lại đến công ty đặc biệt phỏng vấn hai chúng tôi
聊了一个多小时才定下的
HSK 3
0:03s
liáo le yí gè duō xiǎo shí cái dìng xià dehơn một tiếng đồng hồ mới quyết định
在家里也是 在查你妈妈这个病怎么弄好
HSK 3
0:03s
zài jiā lǐ yě shì zài chá nǐ mā mā zhè ge bìng zěn me nòng hǎoở nhà cũng vậy đang tìm hiểu cách chữa bệnh cho mẹ cô
你看 还截屏给我看
HSK 1
0:03s
nǐ kàn hái jié píng gěi wǒ kànCô xem này còn chụp màn hình gửi cho tôi xem
何韩帮我写的稿子 你那儿是不是有
HSK 6
0:03s
hé hán bāng wǒ xiě de gǎo zi nǐ nà ér shì bú shì yǒuBản thảo Hà Hàn viết giúp tôi bạn có đúng không?
我就是想知道 同样的内容他会怎么写
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng zhī dào tóng yàng de nèi róng tā huì zěn me xiěTôi chỉ muốn biết thôi, cùng nội dung đó anh ấy sẽ viết thế nào.
说实话我恨不得就想发给你看
HSK 7
0:03s
shuō shí huà wǒ hèn bù dé jiù xiǎng fā gěi nǐ kànNói thật, tôi cũng muốn gửi cho bạn xem lắm,
因为只要你看了 你就知道他有多厉害
HSK 4
0:03s
yīn wèi zhǐ yào nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào tā yǒu duō lì hàivì chỉ cần bạn đọc qua là bạn sẽ biết anh ấy giỏi đến mức nào.