Cách dùng "什么事啊 何韩停更一周的消息传出来之后" (shén me shì a hé hán tíng gèng yī zhōu de xiāo xī chuán chū lái zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
什么事啊 何韩停更一周的消息传出来之后
Chuyện gì vậy? Sau khi tin Hà Hàn ngừng cập nhật một tuần lan ra
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:22
tè特
bié别
jǐn紧
jí急
“Gấp lắm”
LINE 0240:25
PLAYING SCENEshén me shì a hé hán tíng gèng yī zhōu de xiāo xī chuán chū lái zhī hòu
什么事啊 何韩停更一周的消息传出来之后
“Chuyện gì vậy? Sau khi tin Hà Hàn ngừng cập nhật một tuần lan ra”
LINE 0340:28
gè jiā gēn shàng cì yī yàng dōu zài jǐn luó mì gǔ dì lián xì dǐng qí wǎng
各家跟上次一样 都在紧锣密鼓地联系顶麒网
“các bên cũng như lần trước đều đang ráo riết liên hệ Dingqi Wang”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
shén me jiào dǒng ā yí péi nǐ qù yī yuàn gǎo bàn tiān tā zì jǐ méi qù aSao lại để Dì Đổng đưa mẹ đi viện Hóa ra ông ấy không đi à

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy

HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à

HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?

HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s