Cách dùng "远也不甘 近也不是" (yuǎn yě bù gān jìn yě bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

yuǎngān jìnshì

xa thì không cam, gần thì chẳng ra gì.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:56
shǒu
zhe
kōng
yàng
de
rén

cứ mãi ở bên người như hơi thở—

LINE 0227:59
PLAYING SCENE
yuǎn yě bù gān jìn yě bú shì

远也不甘 近也不是

xa thì không cam, gần thì chẳng ra gì.

LINE 0328:01
jiù
zhè
me
guò
bèi
zi

Thế mà cứ sống cả đời.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp27:59
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 3 of 9)
老就是不认错 不悔改的理由吗
HSK 6
0:03s
lǎo jiù shì bù rèn cuò bù huǐ gǎi de lǐ yóu maGià là lý do để không nhận lỗi, không hối cải sao?
在我还没出生之前 他就已经是个混蛋了
HSK 4
0:03s
zài wǒ hái méi chū shēng zhī qián tā jiù yǐ jīng shì gè hùn dàn leTrước khi tôi ra đời ông ấy đã là đồ khốn nạn rồi
我的问题可能是他造成的
HSK 5
0:03s
wǒ de wèn tí kě néng shì tā zào chéng deVấn đề của tôi có thể do ông ấy gây ra
但他的问题肯定不是我造成的
HSK 5
0:03s
dàn tā de wèn tí kěn dìng bú shì wǒ zào chéng deNhưng vấn đề của ông ấy chắc chắn không phải tôi gây ra
你也可能成为不了什么网文大神
HSK 4
0:03s
nǐ yě kě néng chéng wéi bù liǎo shén me wǎng wén dà shénanh cũng chẳng thể thành Đại Thần truyện mạng được
你也赚不了那么多钱是不是 你真觉得我在乎那些吗
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhuàn bù liǎo nà me duō qián shì bú shì nǐ zhēn jué de wǒ zài hū nà xiē maAnh cũng chẳng kiếm được nhiều tiền thế đúng không Anh thực sự nghĩ tôi quan tâm đến những thứ đó sao?
要是昨晚那顿酒 把我们俩都喝死就好了
HSK 4
0:03s
yào shì zuó wǎn nà dùn jiǔ bǎ wǒ men liǎ dōu hē sǐ jiù hǎo leGiá mà tối qua uống rượu xong uống chết cả hai đứa luôn thì hay biết mấy
这黄浦江壮观吧
HSK 7
0:03s
zhè huáng pǔ jiāng zhuàng guān baSông Hoàng Phố hùng vĩ lắm phải không
这可比你爸小时候强多了
HSK 4
0:03s
zhè kě bǐ nǐ bà xiǎo shí hòu qiáng duō leHơn hẳn bố hồi nhỏ nhiều đấy
咱俩从此就可以消停了
HSK 4
0:03s
zán liǎ cóng cǐ jiù kě yǐ xiāo tíng leTừ giờ hai bố con mình có thể yên ổn rồi
可以不用活得那么咬牙切齿了
HSK 4
0:03s
kě yǐ bù yòng huó dé nà me yǎo yá qiè chǐ leKhông phải sống mà nghiến răng nghiến lợi nữa
我 我不知道他要不要见我
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ bù zhī dào tā yào bù yào jiàn wǒTôi... tôi không biết anh ấy có muốn gặp tôi không
你是 你是林小姐吧 我是你妈妈的护工
HSK 5
0:03s
nǐ shì nǐ shì lín xiǎo jiě ba wǒ shì nǐ mā mā de hù gōngCô là Cô là Cô Lâm đúng không Tôi là người chăm sóc mẹ cô
摔了一跤 摔到腰了
HSK 5
0:03s
shuāi le yī jiāo shuāi dào yāo leMẹ bị ngã Ngã vào lưng rồi
这么大的事情你怎么不告诉我呢
HSK 2
0:03s
zhè me dà de shì qíng nǐ zěn me bù gào sù wǒ neChuyện lớn vậy sao mẹ không nói với con
你爸不让我告诉你 说怕影响你工作了
HSK 3
0:03s
nǐ bà bù ràng wǒ gào sù nǐ shuō pà yǐng xiǎng nǐ gōng zuò leBố con không cho mẹ nói Sợ ảnh hưởng đến công việc của con
你这现在不能动 不能走的
HSK 2
0:03s
nǐ zhè xiàn zài bù néng dòng bù néng zǒu deMẹ giờ không đi lại được rồi
我陪你去医院的时间还是有的呀
HSK 5
0:03s
wǒ péi nǐ qù yī yuàn de shí jiān hái shì yǒu de yaCon vẫn có thời gian đưa mẹ đi viện chứ
他找了护工董阿姨陪我去医院的
HSK 4
0:03s
tā zhǎo le hù gōng dǒng ā yí péi wǒ qù yī yuàn deÔng ấy tìm Dì Đổng đưa mẹ đến bệnh viện
董阿姨专门做这个的 对医院很熟悉的 那我爸人呢
HSK 4
0:03s
dǒng ā yí zhuān mén zuò zhè ge de duì yī yuàn hěn shú xī de nà wǒ bà rén neDì Đổng chuyên làm việc này mà Dì ấy quen với bệnh viện lắm Vậy bố con đâu