Cách dùng "这么大的事情你怎么不告诉我呢" (zhè me dà de shì qíng nǐ zěn me bù gào sù wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
这么大的事情你怎么不告诉我呢
Chuyện lớn vậy sao mẹ không nói với con
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:48
shuāi le yī jiāo shuāi dào yāo le
摔了一跤 摔到腰了
“Mẹ bị ngã Ngã vào lưng rồi”
LINE 0225:52
PLAYING SCENEzhè这
me么
dà大
de的
shì事
qíng情
nǐ你
zěn怎
me么
bù不
gào告
sù诉
wǒ我
ne呢
“Chuyện lớn vậy sao mẹ không nói với con”
LINE 0325:55
nǐ bà bù ràng wǒ gào sù nǐ shuō pà yǐng xiǎng nǐ gōng zuò le
你爸不让我告诉你 说怕影响你工作了
“Bố con không cho mẹ nói Sợ ảnh hưởng đến công việc của con”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi deBao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù zhī dào tā zhào gù rén hái mán zǐ xì deMẹ còn chẳng biết Ông ấy chăm sóc người khá chu đáo đấy

HSK 6
0:03s
gěi jǐ gè qián dǎ jǐ gè diàn huà jiù suàn shì zhào gù leĐưa vài đồng, gọi vài cuộc điện thoại Thế là gọi là chăm sóc à

HSK 6
0:03s
jié guǒ zhè diàn huà hái bú shì dǎ gěi nǐ de shì dǎ gěi rén jiā dǒng ā yí deMà điện thoại đó cũng không phải gọi cho mẹ Toàn gọi cho Dì Đổng thôi

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù kàn nǐ xiàn zài zhè ge shí jiān diǎn yīng gāi qǐ chuáng le maNhìn xem bây giờ mấy giờ rồi, mẹ không phải dậy rồi sao?

HSK 4
0:03s
běn lái shì xiǎng yào lái kàn kàn nǐ de shuí zhī dào nǐ chū nà me dà shì qíngCon định ghé thăm mẹ thôi, ai ngờ mẹ xảy ra chuyện lớn vậy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng zhǎo dào hé shì de duì nǐ hǎo deNếu con tìm được người phù hợp, người tốt với con,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s