Cách dùng "逼得她不得不跪着挣扎" (bī dé tā bù dé bù guì zhe zhēng zhá) trong hội thoại tiếng Trung
逼得她不得不跪着挣扎
khiến cô ấy phải quỳ xuống giãy giụa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:34
rú如
guǒ果
yǒu有
rén人
bǎ把
qìn沁
xiāng香
àn按
zài在
shuǐ水
pén盆
lǐ里
“Nếu có người ấn Thấm Hương vào chậu nước,”
LINE 0231:36
PLAYING SCENEbī逼
dé得
tā她
bù不
dé得
bù不
guì跪
zhe着
zhēng挣
zhá扎
“khiến cô ấy phải quỳ xuống giãy giụa”
LINE 0331:38
nà那
jiù就
néng能
jiě解
shì释
tā她
bó脖
zi子
shàng上
nà那
chù处
shāng伤
le了
“thì có thể giải thích được vết thương trên cổ cô ấy rồi.”
Show Information