Cách dùng "但是不曾做过他的生意" (dàn shì bù céng zuò guò tā de shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung
但是不曾做过他的生意
nhưng ta chưa từng làm ăn với hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:03
jiàn见
guò过
zhè这
me么
yí一
gè个
rén人
“Có từng gặp người đó,”
LINE 0229:05
PLAYING SCENEdàn但
shì是
bù不
céng曾
zuò做
guò过
tā他
de的
shēng生
yì意
“nhưng ta chưa từng làm ăn với hắn.”
LINE 0329:08
tā他
dǎo倒
shì是
zhǎo找
guò过
qìn沁
xiāng香
“Hắn thì từng tìm đến Thấm Hương.”
Show Information