Cách dùng "盯得像乌眼鸡似的" (dīng dé xiàng wū yǎn jī shì de) trong hội thoại tiếng Trung
盯得像乌眼鸡似的
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:15
měi每
rì日
bèi被
wén文
wǔ武
bǎi百
guān官
“mỗi ngày đều bị văn võ bá quan”
LINE 0217:17
PLAYING SCENEdīng盯
dé得
xiàng像
wū乌
yǎn眼
jī鸡
shì似
de的
“nhìn chằm chằm như hổ rình mồi,”
LINE 0317:18
yī一
yǒu有
bù不
shèn慎
biàn便
fěn粉
shēn身
suì碎
gǔ骨
“sơ sẩy một chút là tan xương nát thịt ngay.”
Show Information