Cách dùng "对她生前身体情形更了解" (duì tā shēng qián shēn tǐ qíng xíng gèng liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung

duìshēngqiánshēnqíngxínggèngliǎojiě

hiểu rõ tình trạng cơ thể của cô ấy lúc sinh thời hơn,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:39
céng
wèi
qìn
xiāng
niáng
yàn
guò
shāng

Ta từng kiểm tra vết thương cho Thấm Hương cô nương,

LINE 0224:41
PLAYING SCENE
duì
shēng
qián
shēn
qíng
xíng
gèng
liǎo
jiě

hiểu rõ tình trạng cơ thể của cô ấy lúc sinh thời hơn,

LINE 0324:44
gèng
róng
xiàn
xiàn线
suǒ

cũng dễ phát hiện manh mối hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E11
Timestamp24:41
TMDB ID124595