Cách dùng "对她生前身体情形更了解" (duì tā shēng qián shēn tǐ qíng xíng gèng liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung
对她生前身体情形更了解
hiểu rõ tình trạng cơ thể của cô ấy lúc sinh thời hơn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:39
wǒ我
céng曾
wèi为
qìn沁
xiāng香
gū姑
niáng娘
yàn验
guò过
shāng伤
“Ta từng kiểm tra vết thương cho Thấm Hương cô nương,”
LINE 0224:41
PLAYING SCENEduì对
tā她
shēng生
qián前
shēn身
tǐ体
qíng情
xíng形
gèng更
liǎo了
jiě解
“hiểu rõ tình trạng cơ thể của cô ấy lúc sinh thời hơn,”
LINE 0324:44
yě也
gèng更
róng容
yì易
fā发
xiàn现
xiàn线
suǒ索
“cũng dễ phát hiện manh mối hơn.”
Show Information