Cách dùng "刚好抓到了掐她的那只手上" (gāng hǎo zhuā dào le qiā tā de nà zhǐ shǒu shàng) trong hội thoại tiếng Trung
刚好抓到了掐她的那只手上
đã cào trúng bàn tay đang bóp cổ cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:58
tā她
zhè这
yī一
zhuā抓
“cô ấy vừa khéo”
LINE 0216:00
PLAYING SCENEgāng刚
hǎo好
zhuā抓
dào到
le了
qiā掐
tā她
de的
nà那
zhǐ只
shǒu手
shàng上
“đã cào trúng bàn tay đang bóp cổ cô ấy.”
LINE 0316:06
zhǐ只
shì是
yǔ与
kè客
rén人
tiáo调
qíng情
qǔ取
lè乐
“Chỉ là tán tỉnh đùa giỡn với khách”
Show Information