Cách dùng "了解其中发生了什么事" (liǎo jiě qí zhōng fā shēng le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
了解其中发生了什么事
tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:10
yě也
gāi该
xiān先
dào到
guān官
fǔ府
qù去
què确
rèn认
shī尸
tǐ体
“thì cũng phải đến quan phủ để xác nhận thi thể trước,”
LINE 0236:13
PLAYING SCENEliǎo了
jiě解
qí其
zhōng中
fā发
shēng生
le了
shén什
me么
shì事
“tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì,”
LINE 0336:15
qiān牵
chě扯
le了
shén什
me么
rén人
“dính dáng đến những ai,”
Show Information