Cách dùng "了解其中发生了什么事" (liǎo jiě qí zhōng fā shēng le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung

liǎojiězhōngshēngleshénmeshì

tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:10
gāi
xiān
dào
guān
què
rèn
shī

thì cũng phải đến quan phủ để xác nhận thi thể trước,

LINE 0236:13
PLAYING SCENE
liǎo
jiě
zhōng
shēng
le
shén
me
shì

tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì,

LINE 0336:15
qiān
chě
le
shén
me
rén

dính dáng đến những ai,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E11
Timestamp36:13
TMDB ID124595