Cách dùng "那他们也不是亲兄妹" (nà tā men yě bú shì qīn xiōng mèi) trong hội thoại tiếng Trung
那他们也不是亲兄妹
Nhưng họ cũng không phải huynh muội ruột.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
lián连
fèng凤
wǔ舞
niáng娘
dōu都
què确
rèn认
guò过
le了
“Phượng vũ nương cũng đã xác nhận rồi.”
LINE 0233:32
PLAYING SCENEnà那
tā他
men们
yě也
bú不
shì是
qīn亲
xiōng兄
mèi妹
“Nhưng họ cũng không phải huynh muội ruột.”
LINE 0333:34
cóng从
wǔ五
guān官
tè特
zhēng征
shàng上
lái来
kàn看
“Xét theo nét đặc trưng của ngũ quan,”
Show Information