Cách dùng "她身上有不少拼命挣扎留下的伤" (tā shēn shàng yǒu bù shǎo pīn mìng zhēng zhá liú xià de shāng) trong hội thoại tiếng Trung

shēnshàngyǒushǎopīnmìngzhēngzháliúxiàdeshāng

Trên người cô ấy có không ít vết thương do giãy giụa dữ dội để lại,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:34
rén
shēng
le
liè
de
zhēng
zhí

đã xảy ra tranh chấp kịch liệt với ai đó?

LINE 0229:35
PLAYING SCENE
shēn
shàng
yǒu
shǎo
pīn
mìng
zhēng
zhá
liú
xià
de
shāng

Trên người cô ấy có không ít vết thương do giãy giụa dữ dội để lại,

LINE 0329:39
yīng
gāi
jiù
shì
qián
duǎn
shí
jiān
nèi
de
shì

chắc là đã xảy ra trong thời gian ngắn trước khi chết.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E11
Timestamp29:35
TMDB ID124595