Cách dùng "我验尸的时候还发现" (wǒ yàn shī de shí hòu hái fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我验尸的时候还发现
Khi khám nghiệm ta còn phát hiện
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:22
yǒu有
hé何
fā发
xiàn现
“Có phát hiện gì sao?”
LINE 0229:22
PLAYING SCENEwǒ我
yàn验
shī尸
de的
shí时
hòu候
hái还
fā发
xiàn现
“Khi khám nghiệm ta còn phát hiện”
LINE 0329:24
qìn沁
xiāng香
de的
shǒu手
zhǒu肘
liǎng两
xī膝
hái还
yǒu有
bó脖
gěng颈
chù处
“khuỷu tay, đầu gối và cổ của Thấm Hương”
Show Information