Cách dùng "像你们这般尽忠职守的夫妻了" (xiàng nǐ men zhè bān jìn zhōng zhí shǒu de fū qī le) trong hội thoại tiếng Trung
像你们这般尽忠职守的夫妻了
cặp phu thê thứ hai tận tụy với chức trách như hai người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:16
biàn遍
jīng京
chéng城
shàng上
xià下
zài再
yě也
zhǎo找
bù不
chū出
dì第
èr二
duì对
“Khắp kinh thành này e là chẳng thể tìm ra”
LINE 0219:19
PLAYING SCENExiàng像
nǐ你
men们
zhè这
bān般
jìn尽
zhōng忠
zhí职
shǒu守
de的
fū夫
qī妻
le了
“cặp phu thê thứ hai tận tụy với chức trách như hai người.”
LINE 0319:22
hǎo好
la啦
“Được rồi,”
Show Information