Cách dùng "应该就是死前短时间内的事" (yīng gāi jiù shì sǐ qián duǎn shí jiān nèi de shì) trong hội thoại tiếng Trung
应该就是死前短时间内的事
chắc là đã xảy ra trong thời gian ngắn trước khi chết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:35
tā她
shēn身
shàng上
yǒu有
bù不
shǎo少
pīn拼
mìng命
zhēng挣
zhá扎
liú留
xià下
de的
shāng伤
“Trên người cô ấy có không ít vết thương do giãy giụa dữ dội để lại,”
LINE 0229:39
PLAYING SCENEyīng应
gāi该
jiù就
shì是
sǐ死
qián前
duǎn短
shí时
jiān间
nèi内
de的
shì事
“chắc là đã xảy ra trong thời gian ngắn trước khi chết.”
LINE 0329:41
dòng动
shǒu手
de的
yīng应
gāi该
shì是
gè个
nán男
rén人
“Người ra tay có thể là nam nhân,”
Show Information