Cách dùng "右脸有一大块胎记" (yòu liǎn yǒu yī dà kuài tāi jì) trong hội thoại tiếng Trung
右脸有一大块胎记
bên phải có một mảng bớt lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:01
zuǒ左
liǎn脸
de的
quán颧
gǔ骨
páng旁
biān边
yǒu有
gè个
zhì痣
“bên gò má trái có nốt ruồi,”
LINE 0226:04
PLAYING SCENEyòu右
liǎn脸
yǒu有
yī一
dà大
kuài块
tāi胎
jì记
“bên phải có một mảng bớt lớn.”
LINE 0326:06
miàn面
bù部
tè特
zhēng征
rú如
cǐ此
míng明
xiǎn显
“Đặc điểm khuôn mặt rõ ràng như vậy”
Show Information