Cách dùng "有一个脸上长了胎记" (yǒu yí gè liǎn shàng zhǎng le tāi jì) trong hội thoại tiếng Trung
有一个脸上长了胎记
có một người trên mặt có vết bớt,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:55
qìn沁
xiāng香
de的
shú熟
kè客
lǐ里
“Trong số khách quen của Thấm Hương,”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEyǒu有
yí一
gè个
liǎn脸
shàng上
zhǎng长
le了
tāi胎
jì记
“có một người trên mặt có vết bớt,”
LINE 0328:59
zhì痣
“nốt ruồi,”
Show Information