Cách dùng "知道沁香出事以后赶过来的" (zhī dào qìn xiāng chū shì yǐ hòu gǎn guò lái de) trong hội thoại tiếng Trung
知道沁香出事以后赶过来的
Nghe tin Thấm Hương gặp chuyện nên mới chạy tới.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:35
hǎo好
xiàng像
shì是
qìn沁
xiāng香
de的
xiōng兄
sǎo嫂
“hình như là huynh tẩu của Thấm Hương.”
LINE 0221:36
PLAYING SCENEzhī知
dào道
qìn沁
xiāng香
chū出
shì事
yǐ以
hòu后
gǎn赶
guò过
lái来
de的
“Nghe tin Thấm Hương gặp chuyện nên mới chạy tới.”
LINE 0321:39
qìn沁
xiāng香
de的
xiōng兄
sǎo嫂
“Huynh tẩu của Thấm Hương à?”
Show Information