Cách dùng "左脸的颧骨旁边有个痣" (zuǒ liǎn de quán gǔ páng biān yǒu gè zhì) trong hội thoại tiếng Trung
左脸的颧骨旁边有个痣
bên gò má trái có nốt ruồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:58
dàn但
dōu都
zhī知
dào道
cǐ此
rén人
liú留
zhe着
xiǎo小
hú胡
zi子
“nhưng đều biết người này để ria mép,”
LINE 0226:01
PLAYING SCENEzuǒ左
liǎn脸
de的
quán颧
gǔ骨
páng旁
biān边
yǒu有
gè个
zhì痣
“bên gò má trái có nốt ruồi,”
LINE 0326:04
yòu右
liǎn脸
yǒu有
yī一
dà大
kuài块
tāi胎
jì记
“bên phải có một mảng bớt lớn.”
Show Information