Cách dùng "赶紧 打起精神来" (gǎn jǐn dǎ qǐ jīng shén lái) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧 打起精神来
gǎn jǐn dǎ qǐ jīng shén lái
mau lên, xốc lại tinh thần đi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
42:07
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 置中建投的人马上就要来了 | zhì zhōng jiàn tóu de rén mǎ shàng jiù yào lái le | Người của bên Đầu Tư Trí Trung sắp tới rồi, |
| 2▶ | 赶紧 打起精神来 | gǎn jǐn dǎ qǐ jīng shén lái | mau lên, xốc lại tinh thần đi! |
| 3 | 因为您没有预约 | yīn wèi nín méi yǒu yù yuē | Bởi vì anh không có lịch hẹn trước, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
yào de jiù shì zhè ge xiào guǒ ya wǒ zài wǎng shàngTớ muốn hiệu quả đó mà. Ở trên mạng,

HSK 6
0:03s
xíng ba kàn zài nǐ de miàn zi shàng huí tā jǐ jùĐược rồi, nể mặt cậu, tớ nhắn lại vài câu.

HSK 5
0:03s
zhǐ yào shì néng wèi tuán duì zuò gòng xiàn bù shuì jiào wǒ dōu yuàn yì(Đại Thừa Tướng) (Chỉ cần có thể cống hiến cho đội,) (dù thức trắng đêm, tôi cũng sẵn lòng!)

HSK 6
0:03s
gòng jìn wǎn cān de jī huì xíng le xíng le xíng le bié zhuāng kě lián leđể giành cơ hội ăn tối cùng nhau đâu. Thôi đi, bớt giả vờ đáng thương đi.

HSK 4
0:03s
děng wǒ yǐ hòu chéng gōng rù zhù shān lì fāng xiàng mù zǔ zán men zài hǎo hǎo cuō yī dùnĐợi sau này tôi thuận lợi vào được tổ dự án Sam Lập Phương, chúng ta sẽ đi ăn một bữa ra trò.

HSK 6
0:03s
xíng le xíng le xíng le bié bié zài wǒ miàn qián sā táng leĐược rồi. Đừng có âu yếm trước mặt tớ nữa.

HSK 7
0:03s
fēng le shì bú shì gǎn jǐn zǒu ba zǒu le nà wǒ men zǒu leĐiên rồi hay sao. Mau đi về hộ cái. Về đây. Thế bọn tôi về nhé.

HSK 3
0:03s
wǒ lái wǒ guī mì jiā cèng fàn bù xíng aTôi đến nhà bạn thân của tôi ăn chực không được à?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn bù yòng wǒ píng shí hái tǐng máng de nǐ bié wù huì aThật sự không cần, bình thường tôi cũng khá bận. Cô đừng hiểu lầm.

HSK 3
0:03s
xíng nà kàn wǒ nǎ tiān yǒu shí jiān ba wǒ wēi xìn nǐĐược, để xem hôm nào tôi có thời gian, tôi nhắn WeChat cho.








