Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是连敷衍都懒得敷衍" (shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

是连敷衍都懒得敷衍

shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎn

Là cô ấy còn chẳng thèm lấy lệ với cậu đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是什么呀nà shì shén me yaThế thì là sao?
2是连敷衍都懒得敷衍shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎnLà cô ấy còn chẳng thèm lấy lệ với cậu đấy.
3不行 你得帮我bù xíng nǐ dé bāng wǒKhông được, cậu phải giúp tôi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 1 of 6)
不是 是我那个 我想让你帮我修改一下研报
HSK 5
0:03s
bú shì shì wǒ nà ge wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ xiū gǎi yī xià yán bàoKhông phải, là thế này… Tôi muốn nhờ anh sửa giúp tôi bản báo cáo nghiên cứu.

负责人之一 如果能提些意见的话 那就再好不过了
HSK 4
0:03s
fù zé rén zhī yī rú guǒ néng tí xiē yì jiàn de huà nà jiù zài hǎo bù guò ledự án IPO của Sam Lập Phương. Nếu anh có thể góp ý vài lời thì không còn gì bằng.

那一顿饭哪够啊
HSK 4
0:03s
nà yī dùn fàn nǎ gòu aMột bữa cơm làm sao đủ cơ chứ.

你以为我跟你似的
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shì deCô tưởng tôi hám tiền

除非你心甘情愿叫我一声师父
HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ xīn gān qíng yuàn jiào wǒ yī shēng shī fùTrừ khi cô bằng lòng gọi tôi một tiếng sư phụ.

怎么 几个意思 不愿意
HSK 3
0:03s
zěn me jǐ gè yì si bù yuàn yìSao? Ý gì đây? Không chịu à?

一字之师的典故 听过没有
HSK 2
0:03s
yī zì zhī shī de diǎn gù tīng guò méi yǒuTừng nghe điển tích Nhất Tự Vi Sư chưa?

你这也太不好学了吧你
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yě tài bù hǎo xué le ba nǐCô chẳng hiếu học gì cả thế này.

不是 我不是这个意思 我是想说
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ shì xiǎng shuōKhông phải, tôi không có ý đó. Tôi chỉ muốn nói là

那我就勉为其难 大材小用 帮你看一下吧
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù miǎn wéi qí nán dà cái xiǎo yòng bāng nǐ kàn yī xià baThế thì tôi đành miễn cưỡng lãng phí tài năng của mình để xem hộ cô chút vậy.

不是 你这什么表情
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ zhè shén me biǎo qíngNày, biểu cảm của anh thế là sao?

还不错 我就说吧 我写得肯定没什么问题
HSK 4
0:03s
hái bú cuò wǒ jiù shuō ba wǒ xiě dé kěn dìng méi shén me wèn tíCũng khá được đấy. Tôi đã bảo mà, chắc chắn tôi viết rất ổn.

太厉害了 师父啊
HSK 6
0:03s
tài lì hài le shī fù aAnh đỉnh thật đấy, sư phụ!

这就认师父了 这么痛快
HSK 6
0:03s
zhè jiù rèn shī fù le zhè me tòng kuàiGiờ đã chịu nhận sư phụ rồi à? Mau mắn thế.

过河拆桥啊你这是
HSK 2
0:03s
guò hé chāi qiáo a nǐ zhè shìCô chơi trò qua cầu rút ván đấy à?

我给你做饭啊 日子你挑
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ zuò fàn a rì zi nǐ tiāoTôi nấu cơm cho anh ăn nhé, ngày nào tùy anh chọn.

刚刚都说半天了 你记什么呢
HSK 3
0:03s
gāng gāng dōu shuō bàn tiān le nǐ jì shén me neVừa nãy tôi nói cả buổi, cô ghi chép gì thế hả?

少给自己脸上贴金
HSK 2
0:03s
shǎo gěi zì jǐ liǎn shàng tiē jīnBớt dát vàng lên mặt mình đi.

给自己找的借口 知道吗
HSK 7
0:03s
gěi zì jǐ zhǎo de jiè kǒu zhī dào manên mới tự tìm cớ cho bản thân, biết chưa?

别的女孩分手了吧 都是又哭又闹的
HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.