Cách dùng "少给自己脸上贴金" (shǎo gěi zì jǐ liǎn shàng tiē jīn) trong hội thoại tiếng Trung
少给自己脸上贴金
shǎo gěi zì jǐ liǎn shàng tiē jīn
Bớt dát vàng lên mặt mình đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 浪费了很多机会 得得得 | làng fèi le hěn duō jī huì dé dé dé | nên lãng phí rất nhiều cơ hội. Thôi thôi. |
| 2▶ | 少给自己脸上贴金 | shǎo gěi zì jǐ liǎn shàng tiē jīn | Bớt dát vàng lên mặt mình đi. |
| 3 | 这种话我听多了 是有人拿枪逼着你 指着你 | zhè zhǒng huà wǒ tīng duō le shì yǒu rén ná qiāng bī zhe nǐ zhǐ zhe nǐ | Mấy lời kiểu này tôi nghe nhiều rồi. Có ai gí súng vào cô, chỉ thẳng mặt cô |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
bú shì shì wǒ nà ge wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ xiū gǎi yī xià yán bàoKhông phải, là thế này… Tôi muốn nhờ anh sửa giúp tôi bản báo cáo nghiên cứu.

HSK 4
0:03s
fù zé rén zhī yī rú guǒ néng tí xiē yì jiàn de huà nà jiù zài hǎo bù guò ledự án IPO của Sam Lập Phương. Nếu anh có thể góp ý vài lời thì không còn gì bằng.

HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ xīn gān qíng yuàn jiào wǒ yī shēng shī fùTrừ khi cô bằng lòng gọi tôi một tiếng sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ shì xiǎng shuōKhông phải, tôi không có ý đó. Tôi chỉ muốn nói là

HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù miǎn wéi qí nán dà cái xiǎo yòng bāng nǐ kàn yī xià baThế thì tôi đành miễn cưỡng lãng phí tài năng của mình để xem hộ cô chút vậy.

HSK 4
0:03s
hái bú cuò wǒ jiù shuō ba wǒ xiě dé kěn dìng méi shén me wèn tíCũng khá được đấy. Tôi đã bảo mà, chắc chắn tôi viết rất ổn.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng gāng dōu shuō bàn tiān le nǐ jì shén me neVừa nãy tôi nói cả buổi, cô ghi chép gì thế hả?

HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.

HSK 5
0:03s







