Cách dùng "是连敷衍都懒得敷衍" (shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

shìliányǎndōulǎndeyǎn

Là cô ấy còn chẳng thèm lấy lệ với cậu đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是什么呀nà shì shén me yaThế thì là sao?
2是连敷衍都懒得敷衍shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎnLà cô ấy còn chẳng thèm lấy lệ với cậu đấy.
3不行 你得帮我bù xíng nǐ dé bāng wǒKhông được, cậu phải giúp tôi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 4 of 6)
你不会是有什么受虐倾向吧你
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì shì yǒu shén me shòu nüè qīng xiàng ba nǐĐừng bảo cậu có máu cuồng ngược đãi đấy nhé?

没了 剩下你自己挖掘吧
HSK 7
0:03s
méi le shèng xià nǐ zì jǐ wā jué baHết rồi, còn lại cậu tự đi mà khai quật.

我是那种八卦的人吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng bā guà de rén maTôi giống loại người thích hóng hớt chuyện thế à?

自然不懂我们这种单身狗的悲哀
HSK 7
0:03s
zì rán bù dǒng wǒ men zhè zhǒng dān shēn gǒu de bēi āiđương nhiên không hiểu được nỗi bi ai của lũ độc thân tụi tôi.

这么快就有新情况了
HSK 4
0:03s
zhè me kuài jiù yǒu xīn qíng kuàng leHóa ra đã có tình hình mới rồi cơ đấy.

她不是你的菜 你还留在这里干吗
HSK 4
0:03s
tā bú shì nǐ de cài nǐ hái liú zài zhè lǐ gàn máCô ấy không phải gu của cậu, thế cậu còn ở lại đây làm gì?

你想搬走 有一万种方法可以搬走
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng bān zǒu yǒu yī wàn zhǒng fāng fǎ kě yǐ bān zǒuCậu muốn chuyển đi thì có trăm nghìn cách để đi.

我告诉你说啊 在这个家里 谁也不许吃垃圾食品
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ shuō a zài zhè ge jiā lǐ shuí yě bù xǔ chī lā jī shí pǐnTôi nói cho cô biết, ở trong cái nhà này, không ai được phép ăn thực phẩm rác.

你又不是房东 我为什么要听你立规矩
HSK 6
0:03s
nǐ yòu bú shì fáng dōng wǒ wèi shén me yào tīng nǐ lì guī jǔAnh có phải chủ nhà đâu, sao tôi phải nghe anh lập quy tắc chứ?

那我是不是也可以在房间抽烟啊 那能一样吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ shì bú shì yě kě yǐ zài fáng jiān chōu yān a nà néng yī yàng maTôi cũng có thể hút thuốc trong phòng hả? Giống nhau à?

外卖和泡面 还指不定哪个更垃圾呢
HSK 4
0:03s
wài mài hé pào miàn hái zhǐ bù dìng nǎ ge gèng lā jī neĐồ ăn ngoài với mì ăn liền, chưa biết cái nào rác hơn đâu nhé.

不用你管 又没要你掏钱
HSK 4
0:03s
bù yòng nǐ guǎn yòu méi yào nǐ tāo qiánKhông cần cô bận tâm, có bắt cô phải bỏ tiền ra đâu.

不是我故意占你便宜啊 是你把我的晚饭扔了
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ gù yì zhàn nǐ pián yi a shì nǐ bǎ wǒ de wǎn fàn rēng leKhông phải tôi cố ý lợi dụng anh đâu nhé, tại anh vứt bữa tối của tôi đi rồi

你今天都忙什么呢 连饭都懒得做
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān dōu máng shén me ne lián fàn dōu lǎn de zuòHôm nay cô bận rộn cái gì thế, đến cả cơm nước cũng lười nấu?

杉立方的水很深 我还得继续调查
HSK 4
0:03s
shān lì fāng de shuǐ hěn shēn wǒ hái dé jì xù diào cháNước ở Sam Lập Phương sâu lắm, tôi vẫn phải tiếp tục điều tra thêm.

但都过去多久了 怎么还没消息呀
HSK 5
0:03s
dàn dōu guò qù duō jiǔ le zěn me hái méi xiāo xī yaMà chuyện đã qua bao lâu rồi, sao vẫn chưa có tin tức gì?

你不会连这点胆子都没有吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì lián zhè diǎn dǎn zi dōu méi yǒu baCô không đến mức không có gan làm vậy đấy chứ?

我做的这些工作成绩 已经足以为我说话了
HSK 6
0:03s
wǒ zuò de zhè xiē gōng zuò chéng jì yǐ jīng zú yǐ wéi wǒ shuō huà lethành tích công việc mà tôi làm ra đã đủ để chứng minh năng lực của tôi,

你说得好像还挺了解我
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng hái tǐng liǎo jiě wǒAnh nói như thể rất hiểu tôi nhỉ.

不免得发发善心 安慰你一下
HSK 7
0:03s
bù miǎn dé fā fā shàn xīn ān wèi nǐ yī xiànên tôi không khỏi mủi lòng an ủi cô một chút.