Cách dùng "你说得好像还挺了解我" (nǐ shuō dé hǎo xiàng hái tǐng liǎo jiě wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你说得好像还挺了解我
Anh nói như thể rất hiểu tôi nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:53
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你就不会被裁员了 明白吗 | nà nǐ jiù bú huì bèi cái yuán le míng bái ma | thì cô đã không bị sa thải, hiểu chưa hả? |
| 2▶ | 你说得好像还挺了解我 | nǐ shuō dé hǎo xiàng hái tǐng liǎo jiě wǒ | Anh nói như thể rất hiểu tôi nhỉ. |
| 3 | 看了你的研报 多少还是有点了解的 | kàn le nǐ de yán bào duō shǎo hái shì yǒu diǎn liǎo jiě de | Xem báo cáo nghiên cứu của cô thì vẫn hiểu được ít nhiều. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
bú shì shì wǒ nà ge wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ xiū gǎi yī xià yán bàoKhông phải, là thế này… Tôi muốn nhờ anh sửa giúp tôi bản báo cáo nghiên cứu.

HSK 4
0:03s
fù zé rén zhī yī rú guǒ néng tí xiē yì jiàn de huà nà jiù zài hǎo bù guò ledự án IPO của Sam Lập Phương. Nếu anh có thể góp ý vài lời thì không còn gì bằng.

HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ xīn gān qíng yuàn jiào wǒ yī shēng shī fùTrừ khi cô bằng lòng gọi tôi một tiếng sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ bú shì zhè ge yì si wǒ shì xiǎng shuōKhông phải, tôi không có ý đó. Tôi chỉ muốn nói là

HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù miǎn wéi qí nán dà cái xiǎo yòng bāng nǐ kàn yī xià baThế thì tôi đành miễn cưỡng lãng phí tài năng của mình để xem hộ cô chút vậy.

HSK 4
0:03s
hái bú cuò wǒ jiù shuō ba wǒ xiě dé kěn dìng méi shén me wèn tíCũng khá được đấy. Tôi đã bảo mà, chắc chắn tôi viết rất ổn.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng gāng dōu shuō bàn tiān le nǐ jì shén me neVừa nãy tôi nói cả buổi, cô ghi chép gì thế hả?

HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.








