Cách dùng "太阳打西边出来了" (tài yáng dǎ xī biān chū lái le) trong hội thoại tiếng Trung

tàiyáng西biānchūláile

Mặt trời mọc đằng Tây rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:37
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1居然真买了jū rán zhēn mǎi leKhông ngờ mua thật này.
2太阳打西边出来了tài yáng dǎ xī biān chū lái leMặt trời mọc đằng Tây rồi.
3大少爷 出来吃饭了dà shào yé chū lái chī fàn leĐại thiếu gia ơi, ra ăn cơm đi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 3 of 6)
以为你是男的呀
HSK 5
0:03s
yǐ wéi nǐ shì nán de yaChắc hắn tưởng cậu là con trai.

要的就是这个效果呀 我在网上
HSK 5
0:03s
yào de jiù shì zhè ge xiào guǒ ya wǒ zài wǎng shàngTớ muốn hiệu quả đó mà. Ở trên mạng,

你不回一下 多可怜
HSK 6
0:03s
nǐ bù huí yī xià duō kě liáncậu không trả lời lại à, tội nghiệp quá.

行吧 看在你的面子上 回他几句
HSK 6
0:03s
xíng ba kàn zài nǐ de miàn zi shàng huí tā jǐ jùĐược rồi, nể mặt cậu, tớ nhắn lại vài câu.

只要是能为团队做贡献 不睡觉我都愿意
HSK 5
0:03s
zhǐ yào shì néng wèi tuán duì zuò gòng xiàn bù shuì jiào wǒ dōu yuàn yì(Đại Thừa Tướng) (Chỉ cần có thể cống hiến cho đội,) (dù thức trắng đêm, tôi cũng sẵn lòng!)

共进晚餐的机会 行了行了行了 别装可怜了
HSK 6
0:03s
gòng jìn wǎn cān de jī huì xíng le xíng le xíng le bié zhuāng kě lián leđể giành cơ hội ăn tối cùng nhau đâu. Thôi đi, bớt giả vờ đáng thương đi.

等我以后成功入驻杉立方项目组 咱们再好好撮一顿
HSK 4
0:03s
děng wǒ yǐ hòu chéng gōng rù zhù shān lì fāng xiàng mù zǔ zán men zài hǎo hǎo cuō yī dùnĐợi sau này tôi thuận lợi vào được tổ dự án Sam Lập Phương, chúng ta sẽ đi ăn một bữa ra trò.

行了 行了 行了 别 别在我面前撒糖了
HSK 6
0:03s
xíng le xíng le xíng le bié bié zài wǒ miàn qián sā táng leĐược rồi. Đừng có âu yếm trước mặt tớ nữa.

疯了是不是 赶紧走吧 走了 那我们走了
HSK 7
0:03s
fēng le shì bú shì gǎn jǐn zǒu ba zǒu le nà wǒ men zǒu leĐiên rồi hay sao. Mau đi về hộ cái. Về đây. Thế bọn tôi về nhé.

我来我闺蜜家蹭饭不行啊
HSK 3
0:03s
wǒ lái wǒ guī mì jiā cèng fàn bù xíng aTôi đến nhà bạn thân của tôi ăn chực không được à?

上次 真的不好意思啊
HSK 2
0:03s
shàng cì zhēn de bù hǎo yì sī aLần trước thật sự xin lỗi cô nhé.

就算我们两个扯平了
HSK 7
0:03s
jiù suàn wǒ men liǎng gè chě píng lecoi như chúng ta huề nhau.

行 那改天我请你吃个饭吧
HSK 5
0:03s
xíng nà gǎi tiān wǒ qǐng nǐ chī gè fàn baĐược, thế hôm nào tôi mời cô một bữa cơm nhé.

真不用 我平时还挺忙的 你别误会啊
HSK 4
0:03s
zhēn bù yòng wǒ píng shí hái tǐng máng de nǐ bié wù huì aThật sự không cần, bình thường tôi cũng khá bận. Cô đừng hiểu lầm.

行 那看我哪天有时间吧 我微信你
HSK 3
0:03s
xíng nà kàn wǒ nǎ tiān yǒu shí jiān ba wǒ wēi xìn nǐĐược, để xem hôm nào tôi có thời gian, tôi nhắn WeChat cho.

不对啊 她没给我微信
HSK 2
0:03s
bú duì a tā méi gěi wǒ wēi xìnKhông đúng, cô ấy đã cho mình WeChat đâu?

都什么事啊
HSK 2
0:03s
dōu shén me shì aToàn chuyện gì đâu không.

问你话呢 别不理我呀
HSK 6
0:03s
wèn nǐ huà ne bié bù lǐ wǒ yaTôi đang hỏi cậu đấy, đừng có ngó lơ thế chứ.

是连敷衍都懒得敷衍
HSK 7
0:03s
shì lián fū yǎn dōu lǎn de fū yǎnLà cô ấy còn chẳng thèm lấy lệ với cậu đấy.

你不会真喜欢上她了吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì zhēn xǐ huān shàng tā le baCậu thích cô ấy thật đấy hả?